tự xưng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tự gán cho mình một danh hiệu, chức vị hoặc địa vị mà bản thân không có hoặc chưa được thừa nhận chính thức: Hành động tự mình tuyên bố, xưng hô với danh nghĩa nào đó, thường mang sắc thái tự phong, không chính thống hoặc có phần tự cao.
- Tự nhận mình là ai, thuộc về nhóm nào: Hành động tự giới thiệu hoặc khẳng định danh tính, tư cách cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Hắn tự xưng là chuyên gia, nhưng chẳng biết gì về lĩnh vực đó.
- Trong lá thư, ông ấy tự xưng là người bạn cũ của cha tôi.
- Một nhóm nhỏ đã tự xưng là đại diện cho cộng đồng để đưa ra yêu sách.
- Kẻ lừa đảo thường tự xưng là nhân viên ngân hàng để chiếm đoạt thông tin.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tự xưng tự tôn": Cụm từ diễn tả thái độ tự cho mình là quan trọng, là tôn quý, thể hiện sự kiêu ngạo.
- Hắn ta có thói tự xưng tự tôn, luôn cho rằng mình hơn người.
- "tự xưng là..." trong ngữ cảnh lịch sử: Dùng để chỉ việc một nhân vật trong lịch sử tự phong tước hiệu, xưng vương, xưng đế để khẳng định quyền lực.
- Sau khi đánh thắng giặc Minh, Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương.
Biến thể và từ liên quan
- Xưng (động từ): Nói ra, gọi ra danh tính, tên tuổi, chức vị của mình hoặc người khác.
- Xưng tên, xưng hô, xưng thần.
- Tự phong (động từ): Tự mình phong cho mình danh hiệu, chức tước. Gần nghĩa với "tự xưng" nhưng nhấn mạnh vào hành động ban cho danh hiệu.
- Tự nhận (động từ): Tự mình thừa nhận, công nhận. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực hoặc tiêu cực, trong khi "tự xưng" thường mang sắc thái nghi ngờ hoặc tiêu cực hơn.
- Anh ấy tự nhận khuyết điểm của mình. (Tích cực)
Từ đồng nghĩa
- Tự cho là: Tự mình cho rằng mình như vậy.
- Tự nhận là: Tự mình thừa nhận mình là.
- Vỗ ngục xưng tên (thành ngữ): Hành động tự cao tự đại, khoe khoang bản thân.
Từ trái nghĩa
- Khiêm tốn: Có thái độ nhún nhường, không tự đề cao mình.
- Khiêm xưng: Khiêm tốn trong cách xưng hô, nói về mình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tự xưng là hươu, tự xưng là vượn": Ám chỉ những kẻ ba hoa, khoác lác, tự gán cho mình những danh hiệu không có thực.
- "Mèo mù vồ cá rô" (có liên quan gián tiếp): Thường dùng để chế giễu những kẻ không có thực lực nhưng lại tỏ vẻ ta đây, huênh hoang. Hành động "tự xưng" đôi khi xuất phát từ sự thiếu hiểu biết hoặc không có năng lực thực sự.
- đg. 1. Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình : Tên lưu manh tự xưng là nhân viên hải quan. 2. Tự phong cho mình một chức vị : Lê Lợi tự xưng là Bình định vương.